quantity surveyor

/'kwɔntitisə:'veiə/
Học thuật
Thân thiện
quantity surveyor

A quantity surveyor reviews construction plans at a drafting table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dự toán, người khảo sát khối lượng: Một chuyên gia trong ngành xây dựng, chịu trách nhiệm tính toán quản lý chi phí, khối lượng vật , ngân sách cho một dự án xây dựng từ giai đoạn lập kế hoạch ban đầu cho đến khi hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The quantity surveyor prepared a detailed cost estimate for the new bridge. (Người dự toán đã chuẩn bị một bản ước tính chi phí chi tiết cho cây cầu mới.)
    • We need to hire a quantity surveyor to control the project budget. (Chúng tôi cần thuê một người khảo sát khối lượng để kiểm soát ngân sách dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a quantity surveyor": làm việc với tư cách một chuyên gia dự toán.

    • After graduation, he started to work as a quantity surveyor for a large construction firm. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy bắt đầu làm việc với tư cách chuyên gia dự toán cho một công ty xây dựng lớn.)
  • "the role of the quantity surveyor": vai trò của người dự toán/khảo sát khối lượng.

    • The role of the quantity surveyor is crucial in ensuring the project stays within budget. (Vai trò của người dự toán rất quan trọng trong việc đảm bảo dự án nằm trong ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Quantity surveying (n): ngành dự toán, công việc khảo sát khối lượng.

    • He studied quantity surveying at university. (Anh ấy đã học ngành dự toántrường đại học.)
  • Cost consultant (n): chuyên gia tư vấn chi phí (một thuật ngữ khác có nghĩa tương tự).

Từ đồng nghĩa
  • Cost estimator: người ước tính chi phí.
  • Construction cost consultant: chuyên gia tư vấn chi phí xây dựng.
quantity surveyor

A quantity surveyor reviews construction plans at a drafting table.

danh từ
  1. (kiến trúc) người lên bản chi tiết thiết kế thi công